<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
troop  
[tru:p]
danh từ
  • nhóm đông người hoặc thú vật (đặc biệt là khi di chuyển); đoàn, lũ, đàn, đám
một lũ trẻ con
những đàn hươu
  • ( số nhiều) lính; quân đội
ba nghìn quân
yêu cầu rút quân đội nước ngoài
  • đội hướng đạo sinh ở địa phương
  • đơn vị xe bọc thép hoặc pháo binh hoặc kỵ binh; phân đội
  • (từ cổ,nghĩa cổ) gánh (hát...)
nội động từ
  • xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ
trẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta
các nữ sinh lũ lượt kéo ra khỏi trường
ngoại động từ
  • (quân sự) phân thành phân đội kỵ binh
      • lễ mang cờ của trung đoàn diễu qua hàng quân (đặc biệt là vào dịp sinh nhật của vua hay hoàng hậu)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt