<
Trang chủ » Tra từ
trip  
[trip]
danh từ
  • cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn
  • sự nếm trải (nhất là do thuốc gợi ảo giác gây ra)
một cuộc phiêu diêu do ngấm thuốc LSD
  • (hàng hải) chuyến đi, cuộc hành trình, sự vượt biển
chuyến đi đầu tiên (của một con tàu)
  • (nghĩa bóng) sai lầm, sai sót, lỗi; sự nói lỡ lời
  • sự vấp, sự bị ngáng, sự ngã, sự sẩy chân
  • mẻ cá câu được
  • (kỹ thuật) sự nhả; thiết bị nhả, ngắt (một cái máy)
nội động từ
  • vấp, vướng chân
tôi hụt chân, đánh rơi cái mâm đang bê xuống đất
vấp phải một hòn đá
  • bước nhẹ, đi nhẹ bước, nhảy múa nhẹ nhàng
đi nhẹ bước lên cầu thang
  • (nghĩa bóng) lầm, lầm lỗi; nói lỡ lời
  • đi dạo, làm một cuộc đi dạo
ngoại động từ
  • ngáng, ngoéo (chân), làm cho vấp ngã
  • (hàng hải) thả trượt (neo)
  • (kỹ thuật) nhả (máy)
  • đóng; nhả (cái ngắt điện, cái hãm); phát động, báo động
đóng cửa trập
phát tín hiệu báo động
  • làm cho ai vấp
hắn định làm cho tôi vấp ngã
      • ngáng, ngoéo chân, làm cho vấp ngã
nó định ngáng tôi
      • tóm được (ai) làm sai
luật sư tóm được sai sót của nhân chứng
      • bẫy, khích
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt