<
Trang chủ » Tra từ
trench  
[trent∫]
danh từ
  • (nông nghiệp) rãnh, mương
mương tháo nước
  • (quân sự) hào, hầm (trong chiến đấu)
hào giao thông
ngoại động từ
  • (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương
đào mương ở một đám ruộng để tháo nước
  • (quân sự) đào hào, đào hầm
  • cày sâu (đem lớp đất ở dưới lên mặt)
cày sâu một đám đất
  • (kiến trúc) bào xoi, bào rãnh
bào rãnh một tấm ván
      • (quân sự) tiến lên bằng đường hào
      • lấn, xâm lấn
lấn đất của ai
lấn mất thì giờ của ai, làm mất thì giờ của ai
      • gần như là, gần đến, xấp xỉ
câu trả lời của hắn ta gần như là hỗn xược
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt