<
Trang chủ » Tra từ
treatment  
['tri:tmənt]
danh từ
  • sự đối xử, sự đối đãi, sự cư xử (với người nào)
  • (y học) sự điều trị; phép trị bệnh
đang chữa bệnh, đang điều trị
một phép điều trị mới bệnh ung thư
  • (hoá học) sự xử lý; cách xử lý
  • sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt