<
Trang chủ » Tra từ
treat  
[tri:t]
danh từ
  • sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi
để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...)
  • điều vui sướng, điều vui thích, điều thú vị
thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô
những lần con trai đến thăm là niềm vui sướng lớn lao của bà ấy
  • cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học)
ngoại động từ
  • đối xử, đối đãi
đối xử tốt với ai
họ cư xử với con cái rất tồi tệ
đừng đối xử với tôi như (thể tôi là) một thằng ngốc
  • xem, xem xét, coi như
anh ta coi những lời nói đó như trò đùa
  • xét, xử lý, đề cập, nghiên cứu, giải quyết, bàn cãi (một vấn đề..)
bộ phim tài liệu giải quyết vấn đề khá tỉ mỉ
xét kỹ lưỡng một vấn đề
thết ai một bữa cơm ngon
cô ta đãi mỗi đứa bé một que kem
tôi quyết định tự đãi mình một chuyến tắc xi
chúng tôi được chiêu đãi một cuộc ra mắt đặc biệt của ông Thủ tướng hát trên truyền hình
  • (y học) điều trị, chữa
một loại thuốc mới chữa thấp khớp
năm ngoái, bệnh viện đã điều trị hơn 40 ca sốt rét
  • (hoá học) xử lý
bảo vệ cây trồng bằng thuốc trừ sâu
gỗ được xử lý bằng crêôzôt
nội động từ
  • ( + of ) bàn về, luận giải, nghiên cứu (một cuốn sách..)
cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại
  • ( + with somebody ) điều đình, thương lượng, dàn xếp với ai
thương lượng với đối phương để lập lại hoà bình
      • (thông tục) coi ai chẳng ra gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt