<
Trang chủ » Tra từ
tread  
[tred]
danh từ
  • bước đi; cách đi; dáng đi
dáng đi vững chắc
  • tiếng chân bước
tiếng chân bước nặng nề
  • (động vật học) sự đạp mái
  • mặt bậc cầu thang; tấm (cao su...) phủ bậc cầu thang
  • đế ủng
  • ta lông lốp xe
  • mặt đường ray
  • phôi (trong quả trứng)
  • khoảng cách bàn đạp (xe đạp); khoảng cách trục (xe ô tô)
động từ trod ; trodden
  • đi, bước lên, giẫm lên, đặt chân lên
đi nặng nề
bước chân lên một mảnh đất xa lạ
đừng giẫm lên hoa
  • đạp (nho để làm rượu...)
  • đạp mái (gà)
      • đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻ
      • dận lún xuống, đạp lún xuống
      • lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy)
      • đạp (nho để làm rượu...)
      • đi nhẹ nhàng; (nghĩa bóng) làm việc thận trọng dè dặt; đề cập một cách dè dặt (đến một vấn đề khó khăn)
      • theo vết chân ai, bắt chước ai
      • giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai
      • bám sát, theo sát gót
      • theo dõi (sự việc)
      • mừng rơn, sướng rơn
      • đi từng bước dè dặt thận trọng như đi trên trứng; hành động thận trọng dè dặt
      • đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai
      • là diễn viên sân khấu
      • (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo; khinh rẻ
      • bơi đứng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt