<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
travelled  
['trævld]
Cách viết khác : traveled ['trævld]
tính từ
  • ( (thường) trong từ ghép) đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải
một nhà báo rất bôn ba từng trải
  • có nhiều người qua lại (về con đường)
con đường có nhiều khách du hành qua lại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt