<
Trang chủ » Tra từ
travel  
['trævl]
nội động từ
  • đi lại, đi du lịch; du hành
đi du lịch bằng đường biển
đi du lịch mang theo ít hành lý
  • di chuyển, đi
ánh sáng đi nhanh hơn âm thanh
đi ra ngoài đề
  • đi từ nơi này tới nơi khác để chào hàng
anh ta đi chào hàng tơ lụa
  • không bị hỏng vì đi lâu trên đường (rượu..)
rượu nhẹ đem đi xa thường hỏng
  • (thông tục) di động rất nhanh
  • (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc)
anh ta đưa mắt nhìn khắp phố
những tin đó lan đi mau lẹ
óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra
ngoại động từ
  • đi, du lịch; vượt qua (một khoảng cách) trong khi đi; đi qua, đi nhanh.. (một vùng)
nó đã đi khắp thế gian
  • đưa đi xa
đưa vật nuôi đi
đi khắp châu Âu
đi một trăm dặm một ngày
      • đi với hành lý gọn nhẹ tối thiểu
      • tìm cách tránh trách nhiệm, vấn đề..
danh từ, số nhiều travels
  • sự đi (nhất là ra nước ngoài)
phí tổn của chuyến đi
sách về du lịch
đi du lịch, du hành
  • ( số nhiều) những chuyến đi (nhất là ra nước ngoài)
  • phạm vi chuyển động, tốc độ chuyển động, kiểu chuyển động (của một bộ phận máy)
  • sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt