<
Trang chủ » Tra từ
tramp  
[træmp]
danh từ
  • sự bước đi nặng nề; tiếng bước chân nặng nề
tiếng chân bước nặng nề của đoàn quân
  • sự lặn lội (sự đi bộ qua một khu vực, nhất là một quãng đường xa và mệt nhọc); chuyến đi bộ dài
  • kẻ lang thang, người sống lang thang; lối sống lang thang
đi lang thang
  • (hàng hải) tàu chở hàng không chạy theo tuyến đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà đĩ thoã, người đàn bà dâm ô, người đàn bà không có đạo đức về mặt tình dục
ngoại động từ
  • bước nặng nề
lê bước qua các phố để tìm kiếm công ăn việc làm
  • đi bộ, cuốc bộ
chúng ta sẽ phải cuốc bộ quãng đường ấy
  • đi lang thang
đi lang thang khắp phố
  • đi thám hiểm, du khảo
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt