<
Trang chủ » Tra từ
trail  
[treil]
danh từ
  • vạch, vệt dài
một vệt máu dài
một vệt sáng
  • đường, đường mòn (nhất là xuyên qua vùng đất gồ ghề)
đường mòn xuyên rừng
đường mòn tự nhiên
  • (thiên văn học) đuôi, vệt
đuôi một sao băng
  • dấu vết, mùi, vết (lần theo khi đi săn..)
cảnh sát đang theo dấu vết của người tù vượt ngục (đang truy lùng anh ta)
vết của một con ốc sên
theo sát, theo riết, không rời dấu vết
  • (nghĩa bóng) vết chân, đường đi
on the trail of ...
theo vết chân của..., theo đường của...
      • (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
ngoại động từ
  • kéo, kéo lê
đứa bé kéo lê cái đồ chơi
  • theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã
đuổi theo dấu vết một con hổ
truy nã một kẻ giết người
  • mở một con đường mòn (trong rừng)
nội động từ
  • bị kéo lê, quét
váy cô ta quét đất
  • bò; leo (cây cối)
những cây hồng leo trùm lên tường
  • đi kéo lê, lết bước
bước một cách nặng nề, lê bước
lê bước tụt lại đằng sau ai
      • (quân sự) xách súng lõng thõng (thân súng song song với mặt đất)
      • kiếm chuyện, gây sự cãi nhau
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt