<
Trang chủ » Tra từ
traffic  
[træfik]
danh từ
  • sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ)
mật độ xe cộ đông/ít
thường có xe cộ đi lại vào thời điểm này trong ngày
giao thông bị tắc nghẽn do vụ tai nạn
tai nạn giao thông
  • sự chuyển động (của tàu, máy bay theo một tuyến)
giao thông vận tải qua biển Măngsơ
sự đe doạ bãi công của những người hướng dẫn không lưu
  • số lượng người, khối lượng hàng hoá (được vận chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng đường bộ, đường sắt, biển và (hàng không))
sự gia tăng lưu lượng vận tải hàng/hàng hoá/hành khách
  • sự buôn bán bất hợp pháp, sự buôn bán bất lương
sự buôn nô lệ da trắng
sự buôn lậu ma túy/vũ khí/hàng ăn cắp
nội động từ
  • buôn bán (nhất là bất hợp pháp, bất lương)
buôn bán tơ lụa
buôn rượu lậu
giao dịch buôn bán với ai
      • bán rẻ danh dự
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt