<
Trang chủ » Tra từ
trade  
[treid]
danh từ
  • nghề, nghề nghiệp
người nào nghề nấy
trong nghề
làm nghề mình
những người làm đủ nghề
biết tất cả các mánh lới nhà nghề
  • thương mại, sự buôn bán, mậu dịch
nền thương nghiệp đang phát triển
hiệp định thương mại
ngoại thương
nội thương
bán buôn
bán lẻ
  • sự kinh doanh một loại cụ thể
chuyên kinh doanh bông
  • cách kiếm sống (nhất là công việc liên quan đến chế tạo cái gì); nghề nghiệp
  • ( the trade ) những người (hãng) tham gia vào một ngành kinh doanh cụ thể
giảm giá cho người trong ngành
  • ( the trade ) ngành tàu ngầm (trong hải quân)
  • ( số nhiều) gió mậu dịch (gió mạnh thổi liên tục từ Đông Nam hoặc Đông Bắc về hướng xích đạo) (như) trade-wind
      • có cửa hiệu (buôn bán)
ngoại động từ
  • buôn bán, kinh doanh, trao đổi mậu dịch; đổi chác
tôi sẽ không đánh đổi công việc của tôi lấy bất cứ cái gì
đổi cái gì lấy cái gì
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mua hàng hoá tại (một cửa hàng cụ thể)
nội động từ
  • buôn bán, kinh doanh, trao đổi mậu dịch
buôn bán tơ lụa
buôn bán với Trung quốc
      • lợi dụng cái gì phục vụ cho lợi ích của chính mình
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm
đổi một chiếc xe cũ có các thêm tiền
      • lợi dụng
lợi dụng tính cả tin của ai
      • từ bỏ cái gì (để đổi lấy cái gì khác) như một thoả hiệp
tính từ
  • thuộc buôn bán
một giao kèo buôn bán
  • phục vụ thương nghiệp; công nghiệp
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt