<
Trang chủ » Tra từ
town  
[taun]
danh từ
  • thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
thành phố công nghiệp
ở nông thôn
Mỹ Tho là một thành phố nhỏ
  • dân cư của thị trấn, dân cư của thị xã, dân cư của thành phố nhỏ
cả thành phố ai người ta cũng biết chuyện đó
  • thành thị, đô thị
  • khu buôn bán chính, khu thương mại chính (của một vùng)
  • thị xã chính, thành phố chính (của một khu vực); London (ở Anh)
  • phố (nơi có phố xá đông đúc của thành phố, trái với ngoại ô)
ra phố mua hàng
      • (thông tục) làm cái gì rất hăng hái, làm cái gì rất nhiệt tình (nhất là bằng cách chi tiền)
      • (từ lóng) làm om sòm, gây náo loạn, quấy phá (ở đường phố, tiệm rượu)
      • gái điếm, gái làng chơi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt