<
Trang chủ » Tra từ
tough  
[tʌf]
tính từ
  • dai, khó cắt, khó nhai (thịt..)
thịt dai
cao su dai
  • chắc, bền, dai (giày..)
một đôi ủng bền
  • dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người)
thể chất mạnh mẽ dẻo dai
  • khắc nghiệt; không nhượng bộ, cứng rắn
những biện pháp cứng rắn để giải quyết nạn khủng bố
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thô bạo, mạnh bạo, lộn xộn, hung bạo
một trong những khu dữ dằn nhất thành phố
  • bền bỉ, cứng rắn, không dễ bị đánh bại, không dễ bị thương, có khả năng chịu đựng thử thách
một tinh thần bất khuất
những thợ mỏ than là loại người cứng cỏi
  • (thông tục) gay go, không may (thời vận..)
thật không may!
ôi, thật đen quá!
  • khó khăn
một cuộc hành trình khó khăn
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (từ lóng) du côn, khó điều khiển, khó trị
  • cứng, rắn lại (đất sét)
      • cứng rắn, thực thi các biện pháp quyết liệt, có thái độ kiên quyết
      • (thông tục) rất dai, khó nhai (thịt..)
      • (thông tục) một người khó điều khiển, khó vượt qua. khó thoả mãn...
danh từ
  • (thông tục) thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn (như) toughie
ngoại động từ
  • ( + something out ) (thông tục) chịu đựng (một tình huống khó khăn với quyết tâm cao)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt