<
Trang chủ » Tra từ
tool  
[tu:l]
danh từ
  • dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
dụng cụ làm vườn
  • công cụ (bất cứ cái gì được dùng để làm hoặc đạt được cái gì)
hiện nay, máy vi tính là công cụ không thể thiếu được trong nhiều doanh nghiệp
  • (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai (người bị người khác sử dụng, bóc lột.. để phục vụ cho lợi ích cá nhân, mục đích không lương thiện)
một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai
  • dương vật (bộ phận sinh dục của nam)
ngoại động từ
  • ép nhũ, tạo ra hình trang trí, rập hình trang trí (vào gáy sách...)
gáy sách được rập hình trang trí bằng vàng
  • chế tạo thành dụng cụ
  • chạm
  • (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng
      • (thông tục) lái xe một cách đủng đỉnh và thư giãn
      • trang bị (cho một nhà máy) các công cụ máy móc cần thiết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt