<
Trang chủ » Tra từ
tongue  
[tʌη]
danh từ
  • cái lưỡi (người)
  • lưỡi bò... làm thức ăn
  • tiếng; ngôn ngữ
anh ta nói tiếng Anh, nhưng tiếng mẹ đẻ của anh ta là tiếng Đức
  • dải nhô ra, vạt nhô ra
lưỡi giày
lưỡi (tức là quả lắc) chuông
một doi đất hẹp nhô ra biển
  • tia lửa nhọn đầu
các lưỡi lửa bập bùng quanh đống lửa đốt ngoài trời
      • chỉ nói thôi, nói luôn mồm
      • lém miệng; mau miệng
      • nói nhiều nghĩ ít
      • ăn nói lạ chứ!
      • cố gắng phát âm đúng (một từ hoặc một tên khó)
      • đưa lưỡi của mình ra ngoài môi (để bác sĩ khám hoặc (như) là một cử chỉ khiếm nhã)
      • khát thè lưỡi ra; cực kỳ khát nước
      • háo hức mong đợi cái gì
      • không có ý định nghiêm túc; mỉa mai, hài hước
      • (thông tục) có chuyện ngồi lê đôi mách, có tin đồn
chuyện tình bê bối của họ đã thực sự gây ra chuyện ngồi lê đôi mách
động từ
  • ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt