<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
tomber  
nội động từ
  • ngã
nó muốn chạy và đã ngã
lảo đảo trước khi ngã
ngã xuống đất
xô ai ngã
  • sa vào, rơi vào
sa vào bẫy
sa vào vòng tục tĩu
rơi vào cảnh nghèo khó
rơi vào tay địch
bức thư này tự nhiên vào tay tôi
  • trúng vào, nhằm vào
ngày lễ trúng vào thứ hai
rút thăm trúng vào anh ta
  • trở nên (nhiều khi không dịch)
ốm, mắc bệnh
ngất đi
phải lòng ai
  • ngả mình xuống, ngả mình vào; sụp mình
ngả mình xuống giường
ngả vào cánh tay ai
sụp mình xuống chân ai
  • gặp phải, gặp
đến bìa rừng người ta gặp một đồng cỏ
  • xông vào, nhảy vào
xông vào quân địch
  • rơi, rụng
mưa rơi
tuyết rơi
quả rụng
tóc rụng
  • rủ xuống
tóc chị ta rủ xuống vai
  • tan đi, hết đi; yếu đi, giảm đi; tàn đi
ảo tưởng tan đi
khó khăn hết đi
gió yếu đi
sốt giảm đi
trò chuyện tàn đi
  • thất bại; đổ
vở kịch thất bại
nội các đổ
  • sa đoạ
một phụ nữ sa đoạ
      • hướng câu chuyện về
      • bỏ rơi ai
      • nhìn (với một tình cảm nào đó)
      • tôi ngạc nhiên quá
      • (thân mật) có nhiều kinh nghiệm rồi
      • quỳ xuống
      • (bếp núc) cô lại
      • ngã ngửa
      • hỏng tuột
dự kiến hỏng tuột
      • không còn gì
      • đến đúng lúc, làm đúng lúc
      • (thân mật) thất bại, hỏng tuột
      • sa bẫy, mắc lừa
      • ngất đi
      • đi đến chỗ đồng ý
      • tránh vỏ dưa, phải vỏ dừa
      • mệt lử
      • bỡ ngỡ (như từ trên trời rơi xuống)
      • buồn ngủ rũ ra
      • vô cùng ngạc nhiên
      • ngã sóng soài
      • trên trời rơi xuống
      • đến bất thình lình
      • mắc khuyết điểm
      • vỡ tan tành; rách bươm
      • rơi vào tay phụ nữ, truyền cho phụ nữ
      • tan thành bụi
      • đổ nát
      • ngã chỏng gọng
      • đến không phải lúc
      • ngã xuống chết tươi
      • sa vào tay ai
      • rõ ràng, hiển nhiên
      • đâm xổ đến đánh ai, đến nhà ai bất thình lình
      • đổ trách nhiệm cho ai
      • (thông tục) túm lấy ai mà đánh
      • công kích, phê bình ai mà không nể nang gì cả
      • gặp trở ngại bất ngờ
ngoại động từ
  • (thân mật) đánh ngã
độ vật đánh ngã tất cả đối thủ
  • (thân mật) thắng (địch thủ)
  • (thông tục) quyến rũ (phụ nữ)
      • (thân mật) cởi áo ngoài
danh từ giống đực
  • sự rơi, sự rụng
  • sự đánh ngã, sự chiến thắng đối thủ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt