<
Trang chủ » Tra từ
tip  
[tip]
danh từ
  • đầu, mút, đỉnh, chóp
đầu ngón tay
  • đầu bịt (của gậy...)
chiếc ba toong bịt đầu cao su
  • đầu ngậm của điếu thuốc lá
  • bút để thếp vàng
      • sắp nói ra, sắp nhớ ra
ngoại động từ
  • bịt đầu, lắp đầu vào
bịt bạc
danh từ
  • tiền quà, tiền diêm thuốc
  • lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa)
  • mẹo, mánh lới, mánh khoé
      • thất bại, hỏng việc
      • (sân khấu), (từ lóng) diễn tồi, chơi tồi
ngoại động từ
  • cho tiền quà, cho tiền diêm thuốc
  • mách nước (đánh cá ngựa)
  • (thông tục) đưa cho, trao
vứt cho tôi điếu thuốc lá nào
danh từ
  • cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ
ngoại động từ
  • đánh nhẹ, gảy nhẹ, đẩy nhẹ, chạm nhẹ, vỗ nhẹ
gảy nhẹ quả bóng
danh từ
  • nơi đổ rác, thùng rác, bãi rác
nơi đổ rác thành phố
  • (thông tục) nơi bẩn thỉu, nơi lộn xộn
ngôi nhà của họ là nơi rất lộn xộn
động từ
  • lật nghiêng, làm nghiêng; đổ, rót
đổ nước vào chậu
      • đổ ra
      • lật ngược
      • lật úp
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt