<
Trang chủ » Tra từ
tin  
[tin]
danh từ
  • thiếc
  • tấm sắt tây (sắt mạ thiếc)
  • hộp (đồ hộp); lon (như) can
hộp cá trích
  • cái được đựng trong hộp, lon
nó ăn hết cả một lon thịt hầm
  • (từ lóng) tiền
      • (thông tục) người (vật) được hết sức tôn kính, hết sức thờ phụng mà không có lý do chính đáng
ngoại động từ
  • phủ thiếc, mạ thiếc
  • đóng (thực phẩm) vào hộp để bảo quản
đồ hộp
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt