<
Trang chủ » Tra từ
tight  
[tait]
tính từ
  • kín, không thấm, không rỉ
một cái tàu kín nước không rỉ vào được
  • chặt; khó cử động, khó cởi bỏ
một nút thắt
nút chai chặt quá
sự ôm chặt, sự ghì chặt
  • chật, chặt, khít, bó sát
giày chật
quần bó sát
  • (trong các tính từ ghép) làm cho một vật gì đó không lọt vào được, không thoát ra được
kín hơi, kín gió
kín nước
  • có những vật xếp sát vào nhau, có những người xếp sát vào nhau
một mớ sợi bó chặt
một thời gian biểu khít rịt (ít có thời gian rỗi)
  • căng hết mức; kéo căng
một sợi dây thừng căng
tôi cảm thấy hơi khó thở (vì hen..)
  • ngang tài ngang sức, căng thẳng, gay go (về một cuộc đấu..)
một trận đấu căng thẳng (gay go)
  • khó khăn; không dễ có được (về tiền; vay ngân hàng..)
(nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
tiền khó kiếm
  • khan hiếm, tín dụng rất hạn chế (về thị trường tiền tệ)
  • (thông tục) keo cú, biển lận
bà ta rất chắt bóp đồng tiền của mình
  • (thông tục) say
chuếnh choáng say tại bữa tiệc
      • siết chặt; kiềm chế chặt chẽ
      • tình huống tù túng hoặc chật chội, không tự do, không thoải mái
phó từ
  • kín, sít, khít, khít khao
đóng kín
  • chặt (không đứng trước một phân từ quá khứ)
hãy giữ cho chặt!
bị nhét chặt như cá hộp
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt