<
Trang chủ » Tra từ
thrust  
[θrʌst]
danh từ
  • sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
đẩy mạnh
  • nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
  • (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
  • sự công kích (trong cuộc tranh luận)
  • (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
  • sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu)
  • sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
ngoại động từ thrust
  • đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
thọc tay vào túi
thọc kim tiêm vào cánh tay
  • nhét, giúi cái gì vào tay ai
  • bắt phải theo, bắt nhận
bắt ai theo ý kiến mình
bắt ai phải nhận một cái gì
nội động từ
  • xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
  • (thể dục,thể thao) đâm một nhát
      • đâm một nhát, đâm một mũi
      • đẩy lùi
      • đẩy xuống
      • đẩy tới trước, xô ra trước
      • đưa (tay) tới
      • thọc vào, giúi vào, nhét
      • lao, xông tới
      • duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
      • đuổi ra, tống ra
      • xô ra để đi
      • đâm qua, chọc qua
len qua đám đông
      • đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
      • len vào, chen để đi
      • làm cho người ta để ý đến mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt