<
Trang chủ » Tra từ
throughout  
[θru:'aut]
giới từ
  • ở khắp nơi; từ đầu đến cuối; suốt
tin lan truyền khắp nước
suốt bài thơ chỗ nào cũng nhắc đến nỗi đau khổ
  • suốt; trong toàn bộ thời gian của cái gì
trong suốt chiến tranh, thực phẩm rất khan hiếm
suốt đời ông ấy nuôi ong
suốt cuộc đời ăn ở với nhau, ông ta chỉ thấy bà ta khóc duy nhất một lần
phó từ
  • ở khắp nơi; suốt
căn phòng được quét vôi toàn màu xanh lá cây (được quét vôi màu xanh lá cây khắp nơi)
khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc
một vài tên trong cuốn sách được gạch dưới suốt
  • suốt, không ngắt quãng, liên tục (thời gian..)
tôi xem phim và đã khóc suốt
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt