<
Trang chủ » Tra từ
through  
[θru:]
Cách viết khác : thru [θru:]
giới từ
  • qua, xuyên qua, suốt
đi xuyên qua rừng
nhìn qua cửa sổ
thi đỗ, thi đậu
nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
suốt đêm
  • đến cùng; hết; từ đầu đến cuối
nó sẽ không sống được qua đêm nay
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cho tới và gồm cả; cho đến
ở lại London (từ) thứ ba cho đến hết thứ sáu
  • nhờ, bởi, qua (chỉ ra tác nhân, phương tiện)
chính nhờ có anh mà chúng tôi có thể gặp lại nhau
  • do, vì (chỉ ra nguyên nhân, lý do)
do ai mà anh biết điều đó?
do (vì) dốt nát
  • lọt, lẻn; đi qua (một hàng rào chắn), né tránh (một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra)
nó đã lái ô tô vượt qua đèn đỏ và một cảnh sát đã trông thấy nó
phó từ
  • từ bên này tới bên kia của cái gì
  • qua, xuyên qua, suốt, từ đầu đến cuối
đám đông dày đặc quá tôi không sao đi qua được
ngủ suốt cả đêm
đọc cuốn sách từ đầu đến cuối
xe lửa chạy suốt tới Hà nội
  • đi qua một hàng rào chắn, né tránh một sự kiểm soát do pháp luật đặt ra
  • suốt
chuyến tàu này chạy suốt (tức là không dừng lại các ga lẻ)
đường cụt (tức là kín ở một đầu)
  • có liên lạc qua dây nói
bây giờ anh có thể nói chuyện được rồi (tức là đường dây đã thông)
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nói xong (sẵn sàng chấm dứt một cuộc nói chuyện điện thoại)
bao giờ nữa thì ông sẽ nói chuyện (điện thoại) xong?
  • đến cùng, hết
hoàn thành công việc gì đến cùng
      • suốt từ đầu đến cuối
tôi biết cái đó từ đầu đến cuối
      • chấm dứt (tình bạn) với ai; dứt bỏ (thói quen)
      • hoàn toàn
ông ta là người Anh chính cống
chúng ta thân nhau đã lâu, nên tôi biết anh rất rõ
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt