<
Trang chủ » Tra từ
throat  
[θrout]
danh từ
  • cổ; cổ họng
bóp cổ ai
  • cổ họng, thanh quản, hầu (đường đi ở cổ qua đó thức ăn xuống dạ dày và không khí lọt vào phổi)
một chiếc xương cá mắc trong họng tôi
  • lối đi hẹp; lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)
  • khúc sông hẹp (giữa hai vách đá)
      • bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì
      • những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt