<
Trang chủ » Tra từ
thought  
[θɔ:t]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của think
danh từ
  • sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
suy nghĩ miên man; tư lự
  • ý nghĩ, tư duy, tư tưởng
đoán được ý nghĩ của ai
tôi chợt có ý nghĩ, một ý nghĩ thoáng trong óc tôi
tư tưởng cao đẹp
  • ý, ý kiến (do suy nghĩ mà có)
nói rõ ý kiến của mình ra
  • ý định; ý muốn
tôi không hề có ý định đến tình cảm của anh
  • sự suy xét; sự quan tâm lo lắng
người bác sĩ hết lòng lo lắng quan tâm đến người bệnh
màu sẫm một tí
      • nhanh như chớp
      • khi nghĩ đến
      • suy tính lại điều gì
      • sau khi suy tính lại; suy đi tính lại
      • sự thiếu suy nghĩ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt