<
Trang chủ » Tra từ
think  
[θiηk]
động từ thought
  • nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nó nói ít nhưng suy nghĩ nhiều
hãy suy nghĩ chính chắn trước khi làm
người ta có thể nghĩ rằng
  • nghĩ, tưởng, tưởng tượng, nghĩ được, nghĩ là, cho là, coi như
tôi nghĩ thế, tôi cho là thế
và ai mà tưởng được rằng nó đã đi rồi
anh có cho nó là dũng cảm không?
khinh bỉ
  • nghĩ ra, thấy, hiểu
tôi không hiểu tại sao
  • nghĩ đến, nhớ
nhớ làm một việc gì
  • trông mong
tôi mong được nhận tin anh
danh từ
  • (thông tục) sự suy nghĩ
tôi phải suy nghĩ trước khi quyết định
      • buộc phải suy nghĩ lại
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt