<
Trang chủ » Tra từ
thin  
[θin]
tính từ
  • mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ
tờ giấy mỏng
sợi dây mảnh
  • mảnh dẻ, mảnh khảnh, gầy, không có nhiều thịt
gầy như cái que
  • loãng (chất lỏng, bột nhão)
cháo loãng
rượu nhẹ, rượu pha loãng
  • mỏng, không đặc
không khí loãng
một làn sương mỏng
  • thưa, thưa thớt, lơ thơ, không nhiều
tóc thưa
thính giả thưa thớt
  • nhỏ, yếu, nhạt, kém
giọng nói nhỏ nhẹ
  • mong manh; nghèo nàn
một lý do cáo lỗi mong manh không vững
một câu chuyện nghèo nàn
      • (thông tục) khó chịu, buồn chán, thất vọng
      • không nhiều, hiếm, ít có
      • biến mất hoàn toàn
ngoại động từ
  • làm cho mỏng, làm cho mảnh
  • làm gầy đi, làm gầy bớt
  • làm loãng, pha loãng
  • làm thưa, làm giảm bớt, tỉa bớt
nội động từ
  • mỏng ra, mảnh đi
  • gầy đi
  • loãng ra
  • thưa bớt đi, thưa thớt
      • trở nên mảnh khảnh; gầy đi
      • làm cho cái gì loãng ra
phó từ
  • mỏng
bánh mì đã được cắt ra quá mỏng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt