<
Trang chủ » Tra từ
theory  
['θiəri]
danh từ
  • học thuyết; lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
Darwin's theory of evolution
thuyết tiến hoá của Đác-uyn
  • thuyết (ý kiến hoặc giả định, không nhất thiết dựa trên sự lập luận)
anh ta có cái thuyết cho rằng đội mũ làm cho đàn ông hói đầu
có thuyết cho là bệnh ung thư phổi do thuốc lá gây nên
  • ý kiến; giả định (nói chung)
về lý thuyết, có ba khả năng có thể xảy ra
về lý thuyết nghe có vẻ hay đấy, nhưng liệu nó có tác dụng hay không?
  • lý thuyết; lý luận; nguyên lý (những nguyên tắc làm cơ sở cho một môn học)
hay về lý thuyết nhưng không áp dụng được trong thực hành
nghiên cứu lý luận âm nhạc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt