<
Trang chủ » Tra từ
thank  
[θæηk]
ngoại động từ
  • cám ơn, bày tỏ sự biết ơn ai
không cần phải cám ơn tôi - tôi chỉ làm công việc của tôi thôi mà
chúng tôi cám ơn họ về mọi sự giúp đỡ của họ
      • buộc ai chịu trách nhiệm về điều gì
      • tự mình chịu trách nhiệm về điều gì
      • xin; yêu cầu
xin ông vui lòng đưa tôi cái cặp
xin ông vui lòng đóng giúp cái cửa sổ
      • không, cám ơn anh (nói để từ chối một đề nghị, một lời mời...)
      • (dùng để bày tỏ sự bớt căng thẳng, giảm lo âu, sự vui mừng) tạ ơn Chúa
nhờ trời, anh đã bình an vô sự!
      • cảm thấy rất may mắn
      • (dùng để bày tỏ sự biết ơn hoặc chấp nhận một lời mời...)
cám ơn anh đã cho tôi đi nhờ xe
thật tình rất cám ơn anh
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt