<
Trang chủ » Tra từ
terms  
['tə:mz]
danh từ số nhiều
  • điều khoản, điều kiện đề nghị, điều kiện được chấp nhận
những điều khoản của một hiệp ước
không với bất cứ một điều kiện nào
bắt phải chịu những điều kiện; áp đặt những điều kiện
thoả thuận với ai, ký kết với ai
  • giá; điều kiện (cách thanh toán đề nghị hoặc đòi hỏi)
với điều kiện trả tiền dễ dãi
với giá phải chăng
tìm hiểu cách trả tiền thuê một ngôi nhà
  • quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại
có quan hệ tốt với ai
quen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
  • lời lẽ, ngôn ngữ
phản đối bằng những lời lẽ mạnh mẽ nhất
bằng những lời khen ngợi
      • về mặt; dưới dạng
hãy suy tính việc đó về mặt đầu tư
các số liệu được biểu thị dưới dạng tỉ lệ phần trăm
      • thoả thuận với ai; chịu chấp nhận cái gì
      • phạm vi hoặc quy mô của một cuộc điều tra; phạm vi liên quan
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt