<
Trang chủ » Tra từ
tender  
['tendə]
tính từ
  • mềm yếu; dễ gãy; dễ vỡ
những bông hoa, cây, chồi mỏng manh
  • đau đớn khi bị chạm vào; nhạy cảm; tế nhị
chân tôi vẫn còn đau khi chạm vào chỗ bị thâm tím
điểm dễ làm mếch lòng
đây là vấn đề khá tế nhị
  • tốt bụng, nhân hậu
một tấm lòng nhân hậu
  • âu yếm; dịu dàng
những cái nhìn âu yếm
sự chăm sóc âu yếm dịu dàng
hãy là một người bố/mẹ dịu dàng
âu yếm tạm biệt ai
  • (nói về thịt) không dai; mềm
      • trẻ tuổi và chưa chín chắn; còn non trẻ
danh từ
  • (nhất là trong từ ghép) người trông nom, người chăm sóc, người giữ
người phục vụ ở quầy rượu
  • toa than, toa nước (của xe lửa)
  • (hàng hải) tàu liên lạc, tàu tiếp liệu
ngoại động từ
đưa tiền để trả nợ
đưa đơn xin từ chức
Tôi có thể đề nghị xin được giúp đỡ (ông, bà) được không ạ?
danh từ
  • sự bỏ thầu
đưa công trình ra đấu thầu
bỏ thầu làm cái gì
chấp nhận giá bỏ thầu thấp nhất
động từ
  • ( to tender for something ) đưa ra một đề nghị để thực hiện một công việc với giá được nói rõ; bỏ thầu
các công ty được mời bỏ thầu để xây dựng xa lộ mới
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt