<
Trang chủ » Tra từ
ten  
[ten]
đại từ & từ xác định
  • mười, chục ( 10)
lên mười (tuổi)
      • cuộc mười ăn một
danh từ
  • số mười
  • (trong từ ghép) có mười đơn vị của cái được nói rõ (tờ mười đô la, quân bài mười..)
một thùng mười ga lông
từng mười, từng bộ mười
      • tầng lớp quý tộc
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt