<
Trang chủ » Tra từ
temperature  
['temprət∫ə]
danh từ
  • (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
giữ ngôi nhà ở nhiệt độ đều đều
một khí hậu không có những thái cực về nhiệt độ
  • (thông tục) sốt (nhiệt độ cơ thể trên mức bình (thường))
      • lên cơn sốt
      • dùng nhiệt kế đo thân nhiệt của ai; lấy nhiệt độ cho ai
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt