<
Trang chủ » Tra từ
temper  
['tempə]
danh từ
  • tính tình, tình khí, tâm tính
có tính khí nóng nảy
có tính nóng nảy/dễ cáu/xấu thói
  • tâm trạng tức giận hoặc bình tĩnh
bực tức cáu kỉnh/vui vẻ hoà nhã
  • khuynh hướng dễ cáu kỉnh
cơn giận
nổi cơn giận, nổi cơn tam bành
đang lúc giận dữ
tập kiềm chế tính cáu kỉnh của mình
  • độ cứng và đàn hồi của kim loại đã được tôi
      • giữ được bình tĩnh/mất bình tĩnh
      • bực tức, giận dữ
ngoại động từ
  • tôi (thép...)
thép đã tôi
kiềm chế được tính hăng của mình
hoà dịu công lý bằng lòng nhân từ (tỏ ra nhân từ khi trừng phạt ai một cách đúng đắn)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt