<
Trang chủ » Tra từ
tear  
[tiə]
danh từ, (thường) số nhiều
  • nước mắt, lệ
rơi lệ, nhỏ lệ
mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc
làm cho cảm động ứa nước mắt
cầm nước mắt
đẫm nước mắt
      • đang khóc
      • giọt (nhựa...)
danh từ
  • chỗ hỏng, chỗ rách, miếng xé (do xé gây ra)
  • (thông tục) cơn giận dữ
  • (thông tục) cách đi mau
đi rất mau
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa
ngoại động từ tore ; torn
  • xé, làm rách
xé một tờ giấy làm đôi
  • khoét
khoét một lỗ trên tường
  • làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu
bị một cái đi làm toạc tay
  • kéo mạnh, giật
giật tóc, bứt tóc
xé một trang rời khỏi một cuốn sách
  • giằng
đứa bé bị giằng ra khỏi tay mẹ nó
  • phá hủy sự bình yên của (cái gì)
một đất nước bị chiến tranh tàn phá
nội động từ
  • bị rách
giấy dễ rách
  • lao vút, đâm bổ
những chiếc xe vút qua
      • đập tan; đả kích tơi bời
      • chạy nhanh, đi gấp
      • kéo mạnh, giật mạnh
      • chạy vụt đi, lao đi
      • giật cướp đi
      • ra vào hối hả; lao vào lao ra
      • nhổ, giật mạnh, giật phăng ra
      • lao đi
      • nhổ ra, giật ra, xé ra
      • xé nát (một tài liệu..)
      • lên xuống hối hả, lồng lộn
      • dứt ra, rời đi
      • (thông tục) vò đầu bứt tóc
      • (tỏ ra) hết sức vội vã; cuống cuồng
      • (đùa cợt) đánh tới tấp
      • (thông tục) mắng nhiếc, trách móc ai gay gắt
      • (thông tục) hỏng bét rồi!
      • bị giằng xé giữa..
      • giật đổ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt