<
Trang chủ » Tra từ
tea  
[ti:]
danh từ
  • cây chè; chè, trà
  • nước chè, nước trà; chén trà
trà loãng
trà đậm
cho hai chén trà
  • nước trà (của các lá cây khác, không phải cây chè)
trà cúc cam
trà bạc hà
trà hương thảo
  • tiệc trà, bữa trà, dịp uống trà (nhất là buổi chiều)
      • (thông tục); (đùa cợt) nước trà nhạt
      • tôi không hay ăn gì nặng trong khi uống trà
      • bất kể phần thưởng lớn đến đâu
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt