<
Trang chủ » Tra từ
taste  
[teist]
danh từ
  • vị
vị ngọt
không có vị, nhạt (rượu)
  • vị giác (giác quan để nhận biết vị)
  • sự nếm (thức ăn..)
hãy nếm thử một chút phó mát này!
  • (nghĩa bóng) sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự nếm trải
sự nếm trải đầu tiên của cô ta về cuộc sống ở một thành phố lớn
  • một chút (đồ ăn)
một chút đường
  • sự ưa thích; sở thích, thị hiếu
thích nhạc
vấn đề sở thích, vấn đề thị hiếu
tuỳ sở thích riêng của mỗi người
thêm muối theo sở thích
  • khiếu thẩm mỹ; sự tinh tế ý nhị
người có khiếu thẩm mỹ
      • với số lượng tùy thích (nhất là trong các công thức làm món ăn..)
ngoại động từ
  • (không dùng các thời tiếp diễn, (thường) dùng với can) có khả năng nhận thức (vị)
anh thấy có mùi tỏi trong món thịt hầm này không?
  • nếm, thử nghiệm vị
nếm đường
  • (nghĩa bóng) trải qua, nếm mùi, thưởng thức, hưởng, biết mùi (đau khổ..)
hưởng niềm vui sướng của tự do
nếm mùi quyền lực
  • có một vị nào đó (được nói rõ)
có vị chua
có vị đắng
có vị ngọt
  • ăn, uống
em bé ốm đã ba ngày không ăn tí gì
nội động từ
  • (nghĩa bóng) nếm mùi, biết mùi, hưởng, trải qua
hưởng hạnh phúc
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt