<
Trang chủ » Tra từ
task  
[tɑ:sk]
danh từ
  • nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
một nhiệm vụ khó khăn
  • bài làm, bài tập
hãy ra bài tập cho các học sinh làm
  • công tác, công việc
  • lời quở trách, lời phê bình, lời mắng nhiếc
      • quở trách, phê bình, chỉ trích
      • (quân sự) lực lượng đặc nhiệm
ngoại động từ
  • giao nhiệm vụ, giao việc
giao cho ai làm việc gì
  • chồng chất lên, bắt gánh vác, thử thách, làm mệt mỏi, làm căng thẳng
toán học làm cho đầu óc em nhỏ căng thẳng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt