<
Trang chủ » Tra từ
tall  
[tɔ:l]
tính từ
  • cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật)
nó cao bao nhiêu?
một người cao
  • có chiều cao được nói rõ
Tom cao sáu phít
  • (từ lóng) phóng đại, quá mức
lời nói khoác lác, lời nói phóng đại (không biết (cũng) nói)
      • (thông tục) nhiệm vụ quá nặng; đòi hỏi quá cao
      • (thông tục) chuyện khó tin
phó từ
  • ngoa, khoác lác, khoe khoang
nói ngoa, nói khoác, nói khoe khoang
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt