<
Trang chủ » Tra từ
tail  
[teil]
danh từ
  • đuôi (thú vật, chim, cá...)
vẫy đuôi
  • đuôi, đoạn cuối, đoạn chót
đuôi diều
đuôi sao chuổi
đuôi áo, vạt áo sau
đuôi đám rước
đuôi mắt
học trò bét lớp
rớt bão
  • (thông tục) người đi theo ai, người theo dõi ai (không để người đó trông thấy)
cho người bám đuôi ai
  • đoàn tuỳ tùng
  • bím tóc bỏ xoã sau lưng
  • đít, đằng sau (xe...)
theo sau xe bò
  • ( số nhiều) mặt sấp (mặt không có hình đầu người của đồng tiền, ngửa lên khi chơi sấp ngửa)
ngửa hay sấp?
  • ( số nhiều) áo đuôi tôm (áo ngoài dài của đàn ông, vạt sau vuốt thon và xẻ đôi) (như) tail-coat
      • liếc ai
      • sợ cụp đuôi
      • lấy làm xấu hổ, hổ thẹn
      • chuồn mất, quay đít chạy mất
      • quấy rầy ai, làm phiền ai
      • (thông tục) thất bại hoàn toàn; thua cúp đuôi
      • bám đuôi
ngoại động từ
  • theo dõi, bám sát gót
nó bám theo tên gián điệp tới khách sạn của hắn
  • ngắt cuống (trái cây..)
bấm ngọn và ngắt cuống quả lý gai
nội động từ
  • ( + in ) đặt (xà nhà, rui, kèo) vào tường; cột vào
  • ( + on to ) buộc vào, nối vào
      • theo sát gót; theo đuôi
      • cắm mũi xuống (máy bay); nổi đuôi lên (cá)
      • nối đuôi nhau (đi vào)
      • bập bềnh theo nước thuỷ triều
      • nhỏ dần đi; ít đi; yếu đi
tiếng động nhỏ dần đi
      • ấp úng (lời nhận xét..)
      • tụt lại đằng sau; tụt hậu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt