<
Trang chủ » Tra từ
table  
['teibl]
danh từ
  • cái bàn
bàn ăn
  • bàn ăn
bày bàn ăn
dọn bàn
  • thức ăn bày ra bàn, mâm cỗ
ăn sang
  • những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ở bàn (ăn..)
làm cho tất cả những người quanh bàn cười
  • bình nguyên; vùng cao nguyên (khu vực đất rộng ở bình độ cao) (như) tableland
  • (kỹ thuật) bàn máy
  • bảng (gỗ, đá...)
bảng đá
  • bảng, bản, biểu
bảng mục lục
bản thiên văn
bảng chữ cái
bảng giá
  • mặt (của hạt ngọc)
  • lòng bàn tay
      • hoãn bàn về một dự luật không thời hạn
      • bị hoãn bàn không thời hạn (dự luật)
      • (nghĩa bóng) giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đối với ai
      • đang ăn
      • đưa ra để suy nghĩ, đưa ra để thảo luận
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hoãn bàn; để bàn sau (về một đề nghị..)
      • giành lại thế thượng phong
      • dấm dúi, trao bí mật (tiền; nhất là để hối lộ)
ngoại động từ
  • đặt lên bàn, để lên bàn
  • đệ trình (một đề nghị..) để thảo luận, đưa ra để thảo luận, đưa ra để xem xét
đưa ra một đề nghị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoãn lại (một dự luật...) chưa bàn; để bàn sau
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt