<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
sword  
[sɔ:d]
danh từ
  • gươm, kiếm, đao
gươm hai lưỡi
  • sự đọ kiếm; sự đánh nhau; sự cải nhau; sự tranh chấp công khai
rút gươm ra, bắt đầu cuộc binh đao
tra gươm vào vỏ, chấm dứt cuộc binh đao
giết ai
sự cướp phá (của quân xăm lăng)
  • ( the sword ) chiến tranh; sự phân định bằng chiến tranh
  • ( the sword ) quân quyền, uy quyền
  • (quân sự), (từ lóng) lưỡi lê
      • sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng đâm chém nhau
      • lời phán của Chúa
      • giết ai bằng gươm, kiếm
      • thanh gươm Damocles
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt