<
Trang chủ » Tra từ
switch  
[swit∫]
danh từ
  • công-tắc
một cái công-tắc đèn
  • cái ghi (của đường ray xe lửa)
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ghi tàu (xe lửa) như points
  • (thông tục) sự thay đổi đột ngột, sự di chuyển đột ngột (như) switch-over
một sự chuyển đổi đột ngột từ khí đốt sang điện
  • roi
  • mớ tóc độn
  • cành cây mềm; gậy mềm
  • (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi
nút ngắt điện
cái chuyển mạch ăng-ten
cái đổi bước sóng
ngoại động từ
  • đánh bằng gậy, quật bằng gậy
  • ve vẩy
con bò ve vẩy cái đuôi
  • xoay nhanh, quay
quay ngoắt đầu lại
  • (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác
  • chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...)
  • cho (ngựa) dự thi với một tên khác
nội động từ
  • (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác
      • cắt
cắt ai đang nói dây nói
      • tắt (đèn..)
tắt đèn
      • cắm
cắm cho ai nói dây nói với một người khác
      • bật
bật đèn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt