<
Trang chủ » Tra từ
sweet  
[swi:t]
tính từ
  • ngọt; có vị như đường, có vị như mật ong
ngọt như mật
của ngọt, mức kẹo
thích ăn của ngọt
  • ngọt (nước), không mặn
nước ngọt
  • có mùi thơm
không khí sực mùi hoa lan thơm ngát
  • dịu dàng, êm ái, du dương, nghe dễ chịu; êm đềm
giọng êm ái
bài hát du dương
giấc ngủ êm đềm
  • tươi, thuần khiết; lành mạnh
sữa tươi
thịt còn tươi không?
  • (thông tục) xinh xắn, hấp dẫn, duyên dáng
khuôn mặt xinh xắn
em yêu
việc vất vả nhưng thích thú
  • tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương, đáng yêu
anh thật tử tế
tính nết dễ thương
cô gái đáng yêu
      • tuỳ ý, tuỳ thích
      • (thông tục) phải lòng ai, mê ai, yêu ai
      • (thông tục) lấy lòng
      • (thông tục) (đùa cợt) những lời âu yếm trao đổi giữa hai người yêu nhau
danh từ
  • sự ngọt bùi; phần ngọt bùi
sự ngọt bùi và sự cay đắng của cuộc đời
  • của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng (như) candy
  • ( (thường) số nhiều) hương thơm
hoa toả hương thơm vào không khí
  • ( số nhiều) những điều thú vị, những thú vui, những sự khoái trá
những điều thú vị của sự thành công
  • anh yêu, em yêu (để gọi ai một cách trìu mến)
phải rồi em yêu ạ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt