<
Trang chủ » Tra từ
swallow  
['swɔlou]
danh từ
  • sự nuốt
  • miếng, ngụm
uống một ngụm bia
  • (động vật học) chim nhạn
      • (tục ngữ) một con én không làm nên mùa xuân
ngoại động từ
  • nuốt (thức ăn)
uống thuốc viên dễ thôi; chỉ việc cho thuốc vào mồm rồi nuốt
nhai kỹ thức ăn, rồi hẳn nuốt
  • nuốt, nén, chịu đựng, không biểu hiện công khai (một cảm xúc..); chấp nhận (một lời chửi rủa..) không phản đối
nuốt giận
chịu nhục
Cô ấy gọi anh là đồ dóc láo. Thế mà anh nhịn được sao?
rừng rậm đã nuốt chửng các nhà thám hiểm
các hãng nhỏ bị các công ty khổng lồ nuốt chửng
  • dùng hết hoàn toàn
phí tổn cho vụ xét xử đã ngốn hết tiền tiết kiệm của họ
  • cả tin, tin (cái gì) quá dễ dàng
Nó nịnh hót bà ta một cách quá đáng, nhưng bà ta vẫn tin tất thảy
      • chấp nhận cái gì đã được nói, đề nghị... để nhử ai; cắn câu
      • thừa nhận mình đã nói sai
Nó nói là tôi sẽ không qua được cuộc sát hạch, nhưng tôi quyết làm cho nó thừa nhận là nó đã nói sai
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt