<
Trang chủ » Tra từ
survive  
[sə'vaiv]
ngoại động từ
  • sống lâu hơn ai; vẫn còn sống sau ai
sống lâu hơn những người cùng thời
  • sống qua được; qua khỏi được
sống qua mọi sự nguy hiểm
sống sót sau một trận động đất, vụ đắm tàu
ít có toà nhà nào còn nguyên vẹn sau các trận ném bom
nội động từ
thành viên cuối cùng còn lại của gia đình
làm sao ông ta sống được với đồng lương chết đói như thế?
không ít phong tục kỳ lạ từ thời xưa vẫn còn sót lại cho đến nay
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt