<
Trang chủ » Tra từ
surrender  
[sə'rendə]
danh từ
  • sự đầu hàng; sự từ bỏ
đòi phe khủng bố phải đầu hàng vô điều kiện
bà ấy tố cáo chính phủ đã hèn nhát đầu hàng quyền lợi của giới kinh doanh lớn
giá trị bán ra của các cổ phần này là bao nhiêu?
động từ
chúng ta sẽ không bao giờ đầu hàng
rốt cuộc bọn không tặc đã đầu hàng cảnh sát cảnh sát hình sự
từ chức
từ bỏ một đặc quyền
từ bỏ hy vọng
chúng nộp súng cho cảnh sát
anh ta đã để cho sự thất vọng chi phối và cuối cùng đã tự sát
để cho sự xúc động chi phối
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt