<
Trang chủ » Tra từ
surgery  
['sə:dʒəri]
danh từ
  • khoa phẫu thuật; sự mổ
phẫu thuật tạo hình/thẩm mỹ
đủ trình độ chuyên môn về phẫu thuật và nội khoa
chuẩn bị người bệnh để mổ
  • phòng khám bệnh; giờ khám bệnh
những giờ khám bệnh
giờ khám bệnh (kéo dài) từ 9 đến 10 giờ sáng
  • (thông tục) thời gian một nghị sĩ gặp những người dân mà ông ta đại diện để họ hỏi ý kiến; buổi tiếp dân
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt