<
Trang chủ » Tra từ
sure  
[∫uə]
tính từ
tôi nghĩ là anh ta sẽ đến, nhưng tôi không hoàn toàn tin chắc
  • chắc, chắc chắn
anh có thể chắc chắn rằng nó chân thật
tôi thề là không có ý xúc phạm đến anh
để cái gì vào nơi chắc chắn
  • cẩn thận
nhờ một người cẩn thận chuyển hộ cái gì
tay súng rất chắc, nhà thiện xạ
  • thật, xác thực
thật ra mà nói, cô ta không xinh
so it is , to be sure !
đấy, thật là như thế!
  • ( + to do something ) dứt khoát làm; chắc chắn làm; rõ ràng
chắc chắn trời sắp mưa
  • đáng tin cậy (đã được thử thách)
không có phương thuốc nào đáng tin cậy cho bệnh cảm lạnh
  • vững vàng và tự tin; không đi chệch, không nao núng
      • chắc chắn
      • nắm chắc, làm cho chắc chắn
      • chậm mà chắc
      • đừng quên làm việc gì
      • (thông tục) chắc chắn; không nghi ngờ
      • làm cho rõ; nắm cho chắc
      • làm cho chắc chắn
      • tự tin
      • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) vâng; dĩ nhiên
      • đúng là như thế
phó từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) một cách chắc chắn
chắc chắn là rét
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tôi thừa nhận
tôi thừa nhận là thấy tên mình trên báo thì ai cũng thích
      • (thông tục) chắc như đinh đóng cột, chắc như hai với hai là bốn
      • (thông tục) chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt