<
Trang chủ » Tra từ
suit  
[sju:t]
danh từ
  • bộ quần áo ngoài may cùng một loại vải, gồm áo vét tông và quần (đối với đàn ông) và áo vét và váy (đối với phụ nữ); bộ com-lê; trang phục
bộ quần áo dạ hội
một bộ com lê để đi giao dịch
một bộ trang phục có sọc nhỏ
một bộ com lê hai/ba chiếc (không có/có gilê)
một bộ com lê phụ nữ
  • bộ quần áo dùng trong một hoạt động riêng biệt, bộ quần áo
một bộ quần áo vũ trụ
một bộ quần áo lặn
bộ đồ bằng amiăng (để chống nóng)
một bộ áo giáp
  • lời xin, lời thỉnh cầu
chấp thuận lời thỉnh cầu của ai
nài nỉ, xin xỏ
phát đơn kiện ai
một vụ tố tụng hình sự/dân sự
một vụ kiện ly hôn
  • (đánh bài) hoa (tức là một trong bốn con pích, cơ, nhép, rô)
  • (hàng hải) bộ buồm
      • hành động hay xử sự theo cách mà người khác vừa mới làm
ngoại động từ
  • hợp với, thích hợp với
cái váy này có hợp với tôi không?
cắt tóc ngắn không hợp với anh
màu đó không hợp với nước da của chị
  • tiện cho; thích hợp với, chấp nhận được đối với (ai)
nếu anh muốn đi bằng xe búyt thì rất tiện cho tôi
liệu ngày thứ năm có tiện (cho anh) hay không?
đến lúc năm giờ có tiện cho anh không?
  • ( (thường) dùng trong câu phủ định) phù hợp; thích hợp, có lợi đối với (ai)
khí hậu này không hợp với tôi
thức ăn bỏ nhiều gia vị không hợp với dạ dày của tôi
  • thoả mãn, đáp ứng nhu cầu
điều đó không thoả mãn tất cả thị hiếu
làm cho hình phạt đích đáng với tội ác
làm cho vở kịch thoả mãn khán giả
      • (thông tục) hoàn toàn thích hợp với ai
      • hành động theo ý muốn của mình
      • tuỳ anh muốn làm gì thì làm
      • hợp ý ai
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt